|
|
|
|
| |
| Trang chủ | Giới thiệu công ty |
Liên hệ |
|
Nhà phân phối dầu - Mỡ nhờn Miền Bắc
Xin giới thiệu với quư khách hàng
những sản phẩm của công ty kinh doanh
|

|
|
Các loại Truyền
Động: Dầu bánh răng - Dầu Hộp số - dầu tuần hoàn - Dầu hộp số
hở - Dầu hộp số kín - Dầu cắt gọt - Dầu truyền nhiệt - Dầu dây xích
nhiệt độ cao - Dầu Tổng hợp API GL-5.
Dầu đơn cấp và đa cấp có phụ gia chịu cực áp dùng cho cầu sau
bánh răng hy pôit làm việc trong điều kiện khắc nghiệt và cho các hệ
thống bánh răng và hệ truyền động đ̣i hỏi loại dầu chịu cực
áp. API GL-4. Dầu đơn cấp và đa cấp chịu cực áp dùng cho các
hộp số tay và cầu sau của ô tô và các loại xe khác. Đáp ứng tiêu
chuẩn Dexron III, Ford Mercon, MB 236.1 & Allision C4.
Dầu truyền động đa năng, được thiết kế cho các hộp số tự động
đời mới yêu cầu tiêu chuẩn GM Dexron hoặc Ford Mercon
Chỉ tiêu kỹ
thuật:
|
Chỉ
tiêu |
Giá
trị điển h́nh |
P.P
Kiểm tra |
|
Cấp độ nhớt
SAE |
90 |
140 |
80W-90 |
85W-140 |
- |
|
Khối lượng riêng ở
15ºC, kg/l |
0,889 |
0,901 |
0,880 |
0,890 |
ASTM
D1298 |
|
Độ nhớt động học ở
100ºC, cSt |
17 |
30 |
16 |
30 |
ASTM
D445 |
|
Chỉ số độ nhớt
(VI) |
98 |
95 |
98 |
95 |
ASTM
D2270 |
|
Nhiệt độ chớp cháy cốc
hở,ºC |
225 |
240 |
220 |
235 |
ASTM
D92 |
|
Nhiệt độ đông đặc,
ºC |
-9 |
-9 |
-15 |
-15 |
ASTM
D97 |
Để biết thêm chi tiết và giá thành sản phẩm xin vui ḷng liên hệ
với chúng tôi:
văn pḥng giao dịch: Số 181 Hoàng Quốc Việt - Quận cầu giấy - Hà
Nội
ĐT: 04.8.362.557
Fax: 04.9.360.912
mobile: 0903.44 83 87
| |
 |
|
Các loại dầu
nhờn công nghiệp
• Dầu
bánh răng • Dầu máy khoan đá • Dầu thủy lực • Dầu cách
điện • Dầu máy nén • Dầu gia công kim loại • Dầu tua-bin
• Dầu chống rỉ .
Để biết thêm chi tiết và giá thành sản phẩm xin vui ḷng liên hệ
với chúng tôi:
văn pḥng giao dịch: Số 181 Hoàng Quốc Việt - Quận cầu giấy - Hà
Nội
ĐT: 04.8.362.557
Fax: 04.9.360.912
mobile: 0903.44 83 87 | |
 |
|
Công ty xăng dầu Thuỵ Dương xin giới
thiệu với quư các sản phẩm của công ty của hăng
MoBil: - SAE 30, 40, 50; API
CF/SF Dầu động cơ đơn cấp, chất lượng cao, tính năng cao, dùng
cho mọi động cơ điê-zen tăng áp hoặc hút khí tự nhiên cũng như cho
động cơ xăng.
- SAE 15W-40; 20w-50 API CG-4/SJ Dầu nhờn
đa cấp phẩm chất hảo hạng, tính năng cao, đặc biệt chế tạo cho các
động cơ điê-zen đời mới nhất của Mỹ và châu Âu (tăng áp hoặc hút khí
tự nhiên), cũng thích hợp cho động cơ xăng.
- SAE 15W-40;
20w-50 API CF-4/SG Phẩm chất hảo hạng, đa cấp, đa dụng cho mọi
động cơ điê-zen (tăng áp hoặc hút khí tự nhiên), cũng thích hợp cho
động cơ xăng. Đặc biệt thích hợp cho đội xe hỗn hợp.
Để biết thêm chi tiết và giá thành sản phẩm xin vui ḷng liên
hệ với chúng tôi:
văn pḥng giao dịch: Số 181 Hoàng Quốc Việt - Quận cầu giấy - Hà
Nội
ĐT: 04.8.362.557
Fax: 04.9.360.912
mobile: 0903.44 83 87 | |
 |
|
Công ty xăng dầu Thuỵ Dương xin giới
thiệu với quư các sản phẩm của công ty của hăng
BP: - SAE 30, 40, 50; API CF/SF
Dầu động cơ đơn cấp, chất lượng cao, tính năng cao, dùng cho mọi
động cơ điê-zen tăng áp hoặc hút khí tự nhiên cũng như cho động cơ
xăng.
- SAE 15W-40; API CG-4/SJ Dầu nhờn đa cấp phẩm
chất hảo hạng, tính năng cao, đặc biệt chế tạo cho các động cơ
điê-zen đời mới nhất của Mỹ và châu Âu (tăng áp hoặc hút khí tự
nhiên), cũng thích hợp cho động cơ xăng.
- SAE 15W-40; API
CF-4/SG Phẩm chất hảo hạng, đa cấp, đa dụng cho mọi động cơ
điê-zen (tăng áp hoặc hút khí tự nhiên), cũng thích hợp cho động cơ
xăng. Đặc biệt thích hợp cho đội xe hỗn hợp.
Để biết thêm chi tiết và giá thành sản phẩm xin vui ḷng liên hệ
với chúng tôi:
văn pḥng giao dịch: Số 181 Hoàng Quốc Việt - Quận cầu giấy - Hà
Nội
ĐT: 04.8.362.557
Fax: 04.9.360.912
mobile: 0903.44 83 87 | |
|
|
Các loại Mỡ Bôi Trơn
L2 Mỡ ô tô chất
luợng cao, dùng cho bôi trơn tổng quát trong các phương tiện vận
chuyển và các thiết bị công trường.
L21-M
Mỡ Lithium có chất bôi trơn rắn môlípđen đisunphít
để bôi trơn hệ thống lái , hệ thống treo và khung gầm ô tô. Dùng
thay cho mỡ ch́ trong các ứng dụng bôi trơn công nghiệp.
LS & LS-EP Mỡ
Lithium, có tính kháng nước, đa dụng. Dùng cho ổ trượt và ổ lăn
trong công nghiệp trong dải nhiệt độ làm việc từ -30 đến 130 oC.
HTG 2 Mỡ chất lượng cao,
không có gốc xà pḥng. Có các phụ gia chống ô xi hóa, chống rỉ và
chịu cực áp. Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ đến 150 oC (hoạt động
liên tục).
| |
 |
|
Các loại mỡ khác:
No0 No1 No No
3No 4
EP0 EP1 EP2
EP3
Công ty có
đầy
đủ các loại
mỡ chịu
nhiệt, mỡ
đặc chủng -
Quy đôỉ
từ các hăng khách nhau
| |
|
|
 |
|
Các sản phẩm
khác dùng cho ô tô
•
Flushing Oil: Dầu xúc rửa động cơ • Radiator Coolant: Dầu làm
mát • Super Disc Brake Fluid: Dầu thắng DOT 4 • Brake Fluid:
Dầu thắng DOT 3
| |
 
|
|
Dầu Thuỷ lực - Dầu công nghiệp của các
hăng dược quy đổi tương đương
+Dầu thuỷ lực 10W -
+Các loại dầu thuỷ lực - Công nghiệp có độ nhớt từ 22-320:
- Độ bền ôxy hoá và độ
bền nhiệt cao. - Khả năng thoát khí và chống tạo bọt tốt. -
Tính khử nhũ tốt. - Khả năng chịu tải cao. - Giảm ma sát,
chống ăn ṃn và chống mài ṃn hiệu quả.
Chỉ tiêu kỹ
thuật:
|
Chỉ
tiêu |
Giá
trị điển h́nh |
P.P
Kiểm tra |
|
Cấp độ nhớt
ISO |
22 |
32 |
46 |
68 |
100 |
150 |
220 |
320 |
- |
|
Khối lượng riêng ở
15ºC, kg/l |
0,870 |
0,876 |
0,879 |
0,882 |
0,888 |
0,890 |
0,896 |
0,900 |
ASTM
D1298 |
|
Độ nhớt động học ở
40ºC, cSt |
32 |
32 |
46 |
68 |
100 |
150 |
220 |
320 |
ASTM
D445 |
|
Chỉ số độ nhớt
(VI) |
98 |
98 |
98 |
98 |
97 |
97 |
94 |
93 |
ASTM
D2270 |
|
Nhiệt độ chớp cháy cốc
hở,ºC |
180 |
210 |
220 |
225 |
240 |
250 |
265 |
272 |
ASTM
D92 |
|
Độ khử nhũ, 3ml
(max) |
Đạt
(ở 54ºC, 30ph) |
Đạt
(ở 82ºC, 60ph) |
ASTM
D1401 |
|
Tính chống bọt ở
93,5ºC |
Đạt |
ASTM
D892 |
|
Độ ăn ṃn tấm đồng |
1a |
ASTM
D130 |
| |
 
|
|
DẦU MÁY KHÂU
- DỆT Được sản xuất từ dầu khoáng tinh chế chọn lọc và hệ
phụ gia chống ôxy hoá, chống mài ṃn, chống gỉ...tiên tiến, phù hợp
cho việc bôi trơn ổ trục và các chi tiết máy dệt, máy
khâu. - Thích hợp để bôi trơn cho các loại máy dệt, máy
khâu làm việc ở tốc độ cao. - Thích hợp để bôi trơn cho các loại máy dệt, máy khâu làm
việc ở tốc độ trung b́nh.
Chỉ tiêu kỹ
thuật:
|
Chỉ
tiêu |
Giá
trị điển h́nh |
P.P
Kiểm tra |
|
Cấp độ nhớt ISO |
10 |
15 |
22 |
- |
|
Khối lượng riêng ở
30ºC, kg/l |
0,8771 |
0,8546 |
0,8605 |
ASTM
D1298 |
|
Độ nhớt động học ở
40ºC, cSt |
10 |
15 |
22 |
ASTM
D445 |
|
Chỉ số độ nhớt
(VI) |
50 |
85 |
85 |
ASTM
D2270 |
|
Nhiệt độ chớp cháy cốc
hở,ºC (min) |
170 |
170 |
180 |
ASTM
D92 |
|
Tính chống bọt ở
93,5ºC, ml/ml |
Đạt |
Đạt |
ASTM
D892 |
| |
 |
|
Các sản phẩm khác dùng cho ô tô
• Flushing Oil: Dầu xúc
rửa động cơ • Radiator Coolant: Dầu làm mát • Super Disc
Brake Fluid: Dầu thắng DOT 4 • Brake Fluid: Dầu thắng DOT 3
. | |
| |
|
|